VIDEO BÀI GIẢNG

ĐỐI TÁC LIÊN KẾT

tuyen sinh 2

 ảnh ts2

CÔNG KHAI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y HÀ NỘI 1

CÔNG KHAI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP:

I.          Trụ sở chính: Thôn Văn Điển, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội

ĐT: 2473001588

Email: cdyhanoi1@gmail.com

Website: WWW.htnc.edu.vn

II.         

Văn bản hành chính:

1, Quyết định thành lập số 998/QĐ-LĐTBXH  ngày 01/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc thành lập trường Cao đẳng Y Hà Nội trên cơ sở nâng cấp từ trường Trung cấp Y Hà Nội.

2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp số: 65/2020/GCNĐKHĐ-TCGDNN ngày 27/05/2020 của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp cấp.

3. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp số: 06/GCNĐKHĐ-SLĐTBXH ngày 25/5/2017 của Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội cấp.

4. Cơ quan chủ quản/ quản lý trực tiếp: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội.

5. Địa điểm đào tạo công khai: số 267 đường Ngọc Hồi , TT Văn Điển,

 huyện Thanh Trì, Hà Nội.

III.           

Ngành nghề đào tạo:

TT

Tên Ngành nghề đào tạo

Mã Ngành / nghề

Quy mô tuyển sinh/năm

Trình độ đào tạo

1

Dược

6720201

60

Cao đẳng

2

Điều dưỡng

6720301

60

Cao đẳng

3

Kỹ Thuật xét nghiệm Y học

6720602

30

Cao đẳng

4

Xoa bóp bấm huyệt

 

60

Sơ cấp

5

Chăm sóc người cao tuổi

 

60

Sơ cấp

        1.      Các thiết bị giảng dạy dùng chung

Stt

Tên thiết bị

Số lượng (bộ)

1

Máy tính

25

2

Máy chiếu projector, màn chiếu, bút chỉ

12

3

Loa

10

4

Mic

10

Tổng cộng

57

2.     

Cán bộ quản lý, nhà giáo

Tổng số cán bộ quản lý, nhà giáo: 58 người.

- Cán bộ quản lý: 12 người.

- Nhà giáo cơ hữu: 58 người, trong đó: trên đại học 25, đại học 33

+ Cơ hữu: 58 người. (nhà giáo kiêm chức 12)

-        

Nhà giáo mời giảng: 24 người.

-        

Quy đổi 15 hs/giáo viên

3.     

Danh mục trang thiết bị và phòng thực hành kiến tập:

TT

Hạng mục công trình

[1]

ĐVT

Số lượng

Diện tích (m2)

A

TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO CÔNG BỐ

a,

KHU LÀM VIỆC, KHU HÀNH CHÍNH, HIỆU BỘ

1

Khu hiệu bộ

phòng

11

681

2

Khu học lý thuyết

phòng

13

1275

3

Khu học thực hành, thực tập

phòng

19

2380

4

Khu phục vụ ( thư viện)

phòng

02

500

 

Tổng

45

4836

b,

PHÒNG THỰC HÀNH , TRANH THIẾT BỊ NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG

I

PHÒNG TIN HỌC

1.

Mạng máy tính: 1 máy chủ, 25 máy trạm , 1 máy in mạng

Bộ

1

2.

Máy tính xách tay dùng cho giáo viên

Chiếc

01

3.

Máy chiếu đa năng

Cái

1

4.

Các chương trình phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng cho ngành y tế: Epi-Info, SPSS, quản lý bệnh viện, quản lý Dược, dự báo dịch, ..., và kèm theo các tài liệu hướng dẫn.

bộ

1/loại

II

PHÒNG THỰC HÀNH NGOẠI NGỮ

1.

Cabin học tiếng kể cả bàn điều khiển của giáo viên (bộ hoàn chỉnh cho 25-30 SV)

bộ

1

2.

Radio casette recorder

cái

2

 

Tài liệu cho phòng học ngoại ngữ

3.

Tài liệu học tiếng Anh, Pháp, Nga, Trung quốc,...

quyển

5

4.

Từ điển thông dụng các loại

bộ

5

5.

Từ điển chuyên môn y dược các loại

bộ

5

6.

Băng, đĩa CD, VCD học tiếng Anh, Nga, Pháp Trung quốc,...

bộ

2

7.

Các sách dạy học theo chương trình

bộ

5

8.

Các tài liệu, tranh ảnh liên quan

bộ

5

III

PHÒNG THỰC HÀNH GIẢI PHẪU

1

Bộ xương người cỡ chuẩn

bộ

02

2

Mô hình hộp sọ ( 7 phần)

bộ

02

3

Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng (13 phần )

bộ

01

4

Mô hình cơ thể bán thân hệ cơ (30 phần)

bộ

01

5

Mô hình hệ cơ bán thân có đầu (27 phần)

bộ

02

6

Mô hình giải phẫu toàn thân (phủ tạng có thể tháo rời, có 36 phần H;180cm)

bộ

2

7

Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên

bộ

2

8

Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới

bộ

2

9

Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu-mặt-cổ

bộ

2

10

Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn

bộ

1

11

Mô hình Tim

cái

2

12

Mô hình giải phẫu hệ hô hấp

bộ

2

13

Mô hình giải phẫu hệ tiêu hoá

bộ

2

14

Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu

bộ

1

15

Mô hình giải phẫu hệ thần kinh

bộ

1

16

Mô hình cơ quan sinh dục nam

bộ

3

17

Mô hình cơ quan sinh dục nữ

bộ

3

18

Mô hình giải phẫu tai mũi họng

bộ

3

19

Mô hình mắt (phóng đại)

bộ

3

20

Mô hình não

cái

2

21

Mô hình cắt ngang tuỷ sống

cái

2

22

Tranh giải phẫu các loại

Bộ

01

IV

PHÒNG THỰC HÀNH HÓA SINH – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG

1

Bông thấm nước

Kg

0,5

2

Bình định mức các loại

Cái

10

3

Bình nón các loại

Cái

15

4

Bơm kim tiêm (5ml, 10ml)

Cái

20

5

Bếp điện

Cái

01

6

Buret các loại

Cái

10

7

Cân điện tử

Cái

01

8

Cân phân tích

Cái

01

9

Cốc có chân các loại

Cái

03

10

Cốc có mỏ các loại

Đôi

10

11

Chai thủy tinh nút mài các loại

cái

50

12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

03

13

Đèn cồn

Cái

05

14

Đũa thủy tinh các loại

Cái

10

15

Găng tay y tế

Đôi

50

16

Giấy lọc (d =11 cm và 20 cm)

Hộp

10

17

Khay mem (20 x50) cm

Cái

20

18

Kẹp bình nón và ồng nghiệm

Cái

20

19

Lưới amiang

Cái

20

20

Nhiệt kế 1000C

Cái

05

21

Ống đong các loại

Cái

20

22

Ống nghiệm các loại

Cái

500

23

Phễu thủy tinh các loại

Cái

03

24

Pipep nhỏ giọt

Cái

10

25

Pipep thủy tinh các loại

Cái

13

26

Giá để Pipep tự đọng

Cái

01

27

Giá để ống nghiệm

Cái

10

28

Quả bóp cao su

Cái

15

29

Tủ sấy

Cái

01

30

Hộp nhựa đựng lam kính

Cái

02

31

Hộp đựng tiêu bản mẫu

Cái

05

32

Khay nhuộm tiêu bản

Cái

02

33

Kính hiển vi

Cái

15

34

Lam kính

Hộp

5

35

Nồi hấp ướt

Cái

02

36

Khay men chữ nhật

Cái

05

37

Khay hạt đậu inox

Cái

10

V

PHÒNG THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU DƯỠNG – PHÒNG TIỀN LÂM SÀNG

1

Giường bệnh đa năng + tủ đầu giường và trang thiết bị kèm theo như: đệm. gối, khăn trải giường,...

Cái

2

2

Bộ dụng cụ cấp cứu (bóng Ambu+ hộp cấp cứu chống sốc)

Bộ

2

3

Máy truyền dịch

Bộ

01

4

Mô hình đa năng

Bộ

2

5

Máy điện tim

Bộ

01

6

Bộ dụng cụ đặt nội khí quản

Bộ

01

7

Bộ dụng cụ mở khí quản

Bộ

01

8

Bộ dụng cụ đặt Catheter

Bộ

01

9

Các loại ống dẫn lưu đang sử dụng: Sonde folley 2 chạc, Sonde folley 3 chạc, Sonde nellaton, Sonde đặt dạ dày

Cái

2/loại

10

Bộ dụng cụ chườm lạnh

Bộ

05

11

Bộ dung cụ chườm nóng

Bộ

05

12

Bộ dụng cụ tiêm trong da

Bộ

05

13

Bộ dụng cụ tiêm dưới da

Bộ

05

14

Bộ dụng cụ tiêm bắp

Bộ

05

15

Bộ dụng cụ tiêm tĩnh mạch

Bộ

05

16

Bộ dụng cụ thử test

Bộ

05

17

Bộ dụng cụ truyền dịch tĩnh mạch

Bộ

05

18

Bộ dụng cụ truyền máu

Bộ

01

19

Bộ dụng cụ cho người bệnh uống thuốc

Bộ

01

20

Bộ dụng cụ hút dịch dạ dày, tá tràng

Bộ

03

21

Bộ dụng cụ rửa dạ dày

Bộ

02

22

Bộ dụng cụ thông tiểu nam

Bộ

03

23

Bộ dụng cụ thông tiểu nữ

Bộ

03

24

Xe đẩy dụng cụ

Cái

03

25

Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn các loại

Cái

03

26

Các loại săng

bộ

05

27

Các loại băng

bộ

05

28

Bô, xô, vịt, chậu các loại

Bộ

02

29

Đồng hồ bấm giây

Cái

05

30

Nhiệt kế các loại

bộ

02

31

Huyết áp

Bộ

07

32

Túi đựng dụng cụ cấp cứu

Túi

02

33

Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch: cánh tay

Bộ

02

34

Bộ dụng cụ cho người bệnh uống thuốc

Bộ

01

35

Bộ dụng cụ bôi thuốc cho người bệnh

Bộ

01

36

Bộ dụng cụ xịt thuốc mắt, mũi, tai

Bộ

01

37

Bộ dụng cụ cho ăn bằng đường miệng

Bộ

01

38

Bộ dụng cụ cho ăn bằng đường thông

Bộ

03

39

Bộ dụng cụ hút đờm rãi

Bộ

03

40

Bộ dụng cụ chăm sóc răng miệng

Bộ

01

41

Bộ dụng cụ rửa mặt

Bộ

01

42

Bộ dụng cụ chải đầu, gội đầu

Bộ

02

43

Bộ dụng cụ tắm tại giường

Bộ

02

44

Bộ dụng cụ thay băng

Bộ

03

45

Bộ dụng cụ rửa vết thương

Bộ

03

46

Bộ dụng cụ cắt chỉ vết thương

Bộ

03

47

Bộ dụng cụ thụt tháo

Bộ

04

48

Bộ dụng cụ cho người bệnh thở ôxy

Bộ

02

49

Bộ dụng cụ hút dịch dạ dày, tá tràng

Bộ

03

50

Bộ dụng cụ rửa dạ dày

Bộ

03

51

Bộ dụng cụ lấy máu xét nghiệm

Bộ

03

52

Bộ dụng cụ chọc dò dịch não tuỷ

bộ

01

53

Bộ dụng cụ chọc dò màng bụng

bộ

01

54

Bộ dụng cụ chọc dò màng phổi

bộ

01

55

Bộ dụng cụ chọc dò màng tim

bộ

01

56

Bộ dụng cụ phòng, chống loét

Bộ

01

57

Bộ dụng cụ sơ cứu gẫy xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi, cẳng chân, gẫy cột sống,...

Bộ

01

58

Bộ dụng cụ sơ cứu vết thương đứt động mạch

Bộ

01

59

Bộ dụng cụ đo lượng dịch vào ra cơ thể

Bộ

02

60

Các quy trình điều dưỡng in trên giấy khổ A0

Bộ

01

             

 

VI

 

PHÒNG THỰC HÀNH SẢN – NHI- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

 

1

Giường bệnh và tủ đầu giường kèm 2 bộ đệm, ga trải giường, nylon trải giuờng, chăn, gối, đệm nước, đệm hơi,...

Bộ

01

2

Dụng cụ chuyên dụng: hộp inox, khay chữ nhật, khay quả đậu, kẹp cầm máu cong, thẳng, có mấu, không mấu, đầu tù, ống cắm kẹp, cốc đựng bông, các cỡ, kẹp săng mổ, van âm đạo…

Bộ

01

3

Xe đẩy dụng cụ 2 tầng inox

Cái

02

4

Bàn đẻ inox

Cái

02

5

Tranh phát triển của trứng và bào thai

Bộ

01

6

Tranh phôi thai từ tháng 1 đến tháng thứ 9

Bộ

01

7

Mô hình đỡ đẻ

Bộ

2

8

Mô hình thai nhi đủ tháng

Bộ

2

9

Bộ dung cụ đỡ đẻ

Bộ

02

10

Bộ dung cụ cắt khâu tầng sinh môn

Bộ

02

11

Bộ dung cụ kiểm tra cổ tử cung

Bộ

02

12

Bộ dụng cụ khám thai, ống nghe tim thai, thước đo khung chậu nữ

Bộ

01

13

Mô hình trẻ sơ sinh

Cái

02

14

Cân trẻ em sơ sinh

Cái

01

15

Huyết áp kế đồng hồ + ống nghe, máy đo huyết áp trẻ em, đồng hồ bấm giấy, nhiệt kế, bơm tiêm, kim tiêm,thước dây, bông băng,...

Cái

01

16

Bộ dụng cụ pha sữa nấu bột,..

Bộ

01

17

Bóng bóp sơ sinh

Bộ

01

18

Bộ dung cụ chăm sóc trẻ sơ sinh

Bộ

01

19

Bộ dung cụ tắm, thay băng rốn cho trẻ sơ sinh

Bộ

01

20

Bộ dung cụ khám phụ khoa

Bộ

02

21

Các loại thuốc và dụng cụ tránh thai

Loại

2

22

Bộ dung cụ thử nước tiểu

Bộ

03

23

Tủ lạnh đựng vaccin

Cái

01

24

- Bộ tranh về giải phẫu, sinh lý sinh dục nam, nữ, quá trình thai nghẽn, vệ sinh phu nữ, DSKHHGĐ,...;

- Các quy trình chuyên môn trên giấy Ao; bảng quản lý thai nghén, túi đựng phiếu khảm thai,  chậu nhựa

Bộ

01

VII

PHÒNG THỰC HÀNH

 Y HỌC CỔ TRUYỀN – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – CỘNG ĐỒNG

1

Giường để châm cứu (có cả gối, chiếu,...)

bộ

01

2

Tủ đựng thuốc đông y

cái

01

3

Xe đẩy dụng cụ, thuốc

cái

01

4

Bộ vị thuốc mẫu y học cổ truyên

Bộ

01

5

Máy điện châm

cái

01

6

Máy đo huyết áp

cái

01

7

Hộp +kim châm cứu, hộp đựng bông cồn, khay men,..

Bộ

01

8

Tranh các huyệt đông y

Bộ

01

9

Tranh, ảnh, tờ rơi về sử dụng thuốc

Bộ

01

10

Đèn hồng ngoại

Cái

02

11

Máy tập đi bộ, xe đạp tập chân

cái

01

12

Xe lăn

cái

01

13

Khung tập đi (thanh song song), lạng tay

bộ

01

14

Gối, bột tan, túi chườm...

Bộ

01

15

Tạ các loại

Bộ

01

16

Cân đo chiều cao

Bộ

01

17

Tượng các huyệt nam nữ

Bộ

01

18

Xe tập tay

Bộ

01

19

Máy xoa bóp các loại

Bộ

01

20

Ấm sắc thuốc

Cái

01

21

Các mẫu thuốc tây y của các nhóm thuốc chính như: kháng sinh, tiêu hóa, tim mạch, hô hấp , xương-khớp, cảm sốt,...

Loại

10Loại/đơn vị

22

Bộ tranh về: nước sạch, dinh duỡng, an toàn thực phẩm, chương trình tiêm chủng mở rộng, phòng chống tai nạn thương tích. Tranh về các côn trùng truyền bệnh, vệ sinh lao động, vệ sinh bệnh viện, trường học, trạm y tế, cá nhân, vệ sinh phòng dịch, xử lý chất thải,...

bộ

3

23

Các bảng về truyền thông giáo dục sức khoẻ, các tranh, áp phích, tờ rơi về giáo dục sức khỏe, vệ sinh ATTP,...

bộ

3

24

Mô hình/tranh hướng dẫn bữa ăn đủ dinh dưỡng theo chế độ bệnh lý và trẻ em.

bộ

1

25

Mô hình cung cấp nước sạch ở nông thôn, thành thị,...

bộ

1

26

Mô hình hố xí sạch ở nông thôn, hố xí tự hoại,...

cái

1

27

Mô hình /tranh hướng dẫn xử lý chất thải bệnh viện.

cái

1

28

Máy quay phim video, máy ảnh, ghi âm

bộ

1

29

Bộ tăng âm (Apli, micro, loa)

bộ

1

30

Các vacxin mẫu.

bộ

1

31

Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở.

túi

1

32

Tủ lạnh thường 180 lít

cái

1

33

Thiết bị nghe nhìn và đĩa hình phục vụ Truyền thông giáo dục sức khỏe

bộ

1

C

PHONG THỰC HÀNH VÀ TRANG THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC

VIII

PHÒNG THỰC HÀNH HÓA SINH – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG

1

Bông thấm nước

Kg

0,5

2

Bình định mức các loại

Cái

10

3

Bình nón các loại

Cái

20

4

Bơm kim tiêm (5ml, 10ml)

Cái

20

5

Bếp điện

Cái

01

6

Buret các loại

Cái

10

7

Cân điện tử

Cái

01

8

Cân phân tích

Cái

01

9

Cốc có chân các loại

Cái

03

10

Cốc có mỏ các loại

Đôi

10

11

Chai thủy tinh nút mài các loại

cái

50

12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

03

13

Đèn cồn

Cái

05

14

Đũa thủy tinh các loại

Cái

10

15

Găng tay y tế

Đôi

50

16

Giấy lọc (d =11 cm và 20 cm)

Hộp

10

17

Khay mem (20 x50) cm

Cái

20

18

Kẹp bình nón và ồng nghiệm

Cái

20

19

Lưới amiang

Cái

20

20

Nhiệt kế 1000C

Cái

05

21

Ống đong các loại

Cái

20

22

Ống nghiệm các loại

Cái

500

23

Phễu thủy tinh các loại

Cái

03

24

Pipep nhỏ giọt

Cái

10

25

Pipep thủy tinh các loại

Cái

15

26

Giá để Pipep tự đọng

Cái

01

27

Giá để ống nghiệm

Cái

10

28

Quả bóp cao su

Cái

15

29

Tủ sấy

Cái

03

30

Hộp nhựa đựng lam kính

Cái

02

31

Hộp đựng tiêu bản mẫu

Cái

05

32

Khay nhuộm tiêu bản

Cái

02

33

Kính hiển vi

Cái

15

34

Lam kính

Hộp

2

35

Nồi hấp ướt

Cái

01

36

Khay men chữ nhật

Cái

02

37

Khay hạt đậu inox

Cái

05

IX

PHÒNG THỰC HÀNH

HÓA HỌC - HÓA HỮU CƠ - HÓA PHÂN TÍCH

1

Bộ cân

Bộ

1

2

Cân kĩ thuật

Chiếc

2

3

Cân phân tích

Chiếc

2

4

Máy li tâm

Chiếc

2

5

Tủ hút độc

Chiếc

1

6

Tủ lạnh

Chiếc

1

7

Nồi hấp tiệt trùng

Chiếc

1

8

Tủ sấy

Chiếc

1

9

Bộ bình định mức

Bộ

1

10

Bình định mức 50ml

Chiếc

18

11

Bình định mức 100ml

Chiếc

18

12

Bình định mức 250ml

Chiếc

6

13

Bình định mức 500ml

Chiếc

6

14

Bộ bình nón nút mài

Bộ

1

15

Bình nón có nút mài 100ml

Chiếc

18

16

Bình nón có nút mài 250ml

Chiếc

18

17

Bộ bình nón thường

Bộ

1

18

Bình nón 100ml

Chiếc

18

19

Bình nón 250ml

Chiếc

18

20

Buret 25ml

Chiếc

18

21

Giá đỡ buret

Bộ

18

22

Chén cân

Chiếc

5

23

Bộ cốc chân

Bộ

1

24

Cốc chân 100ml

Chiếc

18

25

Cốc chân 250ml

Chiếc

2

26

Cốc chân 1000ml

Chiếc

2

27

Bộ cốc có mỏ

Bộ

1

28

Cốc có mỏ 100ml

Chiếc

18

29

Cốc có mỏ 250ml

Chiếc

18

30

Cốc có mỏ 500ml

Chiếc

3

31

Cốc có mỏ 1000ml

Chiếc

3

32

Bộ đèn cồn, kiềng , lưới amian

Bộ

18

33

Đũa thuỷ tinh

Chiếc

18

34

Ghế

Chiếc

18

35

Giá lọc

Chiếc

6

36

Bộ phễu lọc

Bộ

1

37

Phễu 8cm

Chiếc

18

38

Phễu 10cm

Chiếc

1

39

Kẹp ống nghiệm

Chiếc

18

40

Bộ khay

Bộ

1

41

Khay 20x30cm

Chiếc

18

42

Khay 30x40cm

Chiếc

3

43

Lọ đựng hoá chất đếm giọt

Chiếc

50

44

Bộ lọ đựng hoá chất nút mài

Bộ

1

45

Loại không màu

Chiếc

20

46

Loại có màu

Chiếc

20

47

Mặt kính đồng hồ

Chiếc

18

48

Micropipet

Chiếc

6

49

Nhiệt kế

Chiếc

9

50

Bộ ống đong

Bộ

1

51

Ống đong 5ml

Chiếc

18

52

Ống đong 10ml

Chiếc

18

53

Ống đong 50ml

Chiếc

18

54

Ống đong 100ml

Chiếc

6

55

Ống đong 250ml

Chiếc

8

56

Ống đong 500ml

Chiếc

2

57

Ống đong 1000ml

Chiếc

4

58

Bộ ống nghiệm

Bộ

1

59

Ống nghiệm 5ml

Chiếc

40

60

Ống nghiệm 2ml

Chiếc

40

61

Giá đựng ống nghiệm

Chiếc

8

62

Bộ pipet có bầu

Bộ

18

63

Loại 1ml

Chiếc

5

64

Loại 2ml

Chiếc

2

65

Loại 5ml

Chiếc

3

66

Loại 10ml

Chiếc

3

67

Loại 20ml

Chiếc

1

68

Bộ pipet chia vạch

Bộ

18

69

Loại 1ml

Chiếc

2

70

Loại 2ml

Chiếc

2

71

Loại 5ml

Chiếc

1

72

Loại 10ml

Chiếc

3

73

Giá pipet

Chiếc

4

74

Quả bóp cao su

Chiếc

18

75

Que lấy mẫu

Chiếc

3

76

Thìa cân

Chiếc

6

77

Bocan thuỷ tinh

Chiếc

2

78

Bộ bình đựng nước cất có vòi

Bộ

2

79

Loại 500ml

Chiếc

6

80

Loại 20 lit

Chiếc

3

81

Tủ đựng hoá chất

Chiếc

3

82

Dược điển Việt Nam

Cuốn

1

X

PHÒNG THỰC HÀNH THỰC VẬT - DƯỢC LIỆU – DƯỢC CỔ TRUYỀN

1

Kính hiển vi 1 mắt

Chiếc

5

2

Kính hiển vi 2 mắt

Chiếc

5

3

Bộ cân

Bộ

1

4

Cân kỹ thuật

Chiếc

2

5

Cân phân tích

Chiếc

2

6

Cân xác định hàm ẩm

Chiếc

1

7

Bếp đun

Chiếc

1

8

Nồi cách thuỷ 6 lỗ

Chiếc

1

9

Tủ sấy

Chiếc

1

10

Khay sứ ô trắng

Chiếc

5

11

Bộ bình cầu

Bộ

1

12

Bình cầu 100ml

Chiếc

5

13

Bình cầu 250ml

Chiếc

5

14

Bình cầu 500ml

Chiếc

5

15

Bộ bình định mức

bộ

1

16

Loại 25ml

Chiếc

3

17

Loại 100ml

Chiếc

3

18

Bộ bình gạn

Bộ

1

19

Loại 50ml

Chiếc

6

20

Loại 100ml

Chiếc

6

21

Bình hút ẩm

Chiếc

2

22

Bộ bình nón nút mài

Bộ

1

23

Loại 100ml

Chiếc

5

24

Loại 250ml

Chiếc

5

25

Loại 500ml

Chiếc

5

26

Bocan

Chiếc

5

27

Dụng cụ cắt tiêu bản

Bộ

5

28

Dao inox

Chiếc

2

29

Bộ dụng cụ cất tinh dầu

Bộ

2

30

Bộ lọ đựng hoá chất đếm giọt

Bộ

1

31

Chén sứ

Chiếc

6

32

Chén cân

Chiếc

6

33

Bộ cốc mỏ

Bộ

1

34

Loại 100ml

Chiếc

6

35

Loại 250ml

Chiếc

6

36

Cối + chày sứ

Bộ

6

37

Kính lúp

Chiếc

6

38

Mặt kính đồng hồ

Chiếc

18

39

Đèn cồn, kiềng, lưới amian

Bộ

6

40

Đũa thuỷ tinh

Chiếc

6

41

Bộ cốc chân

Bộ

1

42

Loại 100ml

Chiếc

2

43

Loại 500ml

Chiếc

2

44

Ống hút nhỏ giọt

Chiếc

18

45

Bộ ống đong

Bộ

1

46

Loại 5ml

Chiếc

2

47

Loại 10ml

Chiếc

2

48

Loại 500ml

Chiếc

2

49

Phễu lọc

Chiếc

5

50

Kẹp gỗ

Chiếc

18

51

Bộ ống nghiệm

Bộ

2

52

Loại 2ml

Chiếc

10

53

Loại 5ml

Chiếc

10

54

Khay đựng

Chiếc

18

55

Khung ép mẫu cây khô

Bộ

6

56

Kim mũi mác

Chiếc

18

57

Bộ pipet có bầu

Bộ

1

58

Loại 1ml

Chiếc

6

59

Loại 2ml

Chiếc

6

60

Loại 5ml

Chiếc

6

61

Phiến kính

Chiếc

38

62

Lamen

Chiếc

38

63

Bình đựng nước cất 20 lit

Chiếc

1

64

Bình tia nước

Chiếc

2

65

Bocan

Chiếc

2

66

Ảnh màu cây thuốc

Chiếc

30

67

Vườn cây thuốc nam

Vườn

1

68

Lọ đựng dược liệu

Lọ

50

XI

PHÒNG THỰC HÀNH BÀO CHẾ - HÓA DƯỢC – DƯỢC LÝ

1

Bộ cân

Bộ

1

2

Cân kĩ thuật

Chiếc

2

3

Cân phân tích

Chiếc

2

4

Nồi cách thuỷ (bể điều nhiệt)

Chiếc

1

5

Máy dập viên 1 chày

Chiếc

1

6

Máy đo độ cứng viên nén

Chiếc

1

7

Máy đo độ rã

Chiếc

1

8

Máy hút chân không

Chiếc

1

9

Máy hàn túi PE

Chiếc

1

10

Máy khuấy gia nhiệt

Chiếc

1

11

Tủ hút khí độc

Chiếc

1

12

Bộ chiết ngấm kiệt

Bộ

2

13

Tủ lạnh

Chiếc

1

14

Tủ sấy

Chiếc

1

15

Alcol kế

Chiếc

18

16

Nhiệt kế bách phân

Chiếc

18

17

Baume kế

Chiếc

18

18

Rây các cỡ

Chiếc

6

19

Bếp điện

Chiếc

6

20

Chảo gang

Chiếc

6

21

Bát sứ chịu nhiệt

Chiếc

10

22

Cối chày sứ

Bộ

20

23

Bộ bình định mức

Bộ

1

24

Bình định mức 50ml

Chiếc

18

25

Bình định mức 100ml

Chiếc

18

26

Bình định mức 250ml

Chiếc

6

27

Bình định mức 500ml

Chiếc

6

28

Bình tia nước

Chiếc

4

29

Bộ bình nón nút mài 250ml

Chiếc

18

30

Bộ bình nón thường

Bộ

1

31

Bình nón 100ml

Chiếc

10

32

Bình nón 250ml

Chiếc

10

33

Chén cân

Chiếc

2

34

Bộ cốc chân

Bộ

1

35

Cốc chân 100ml

Chiếc

18

36

Cốc chân 250ml

Chiếc

2

37

Cốc chân 1000ml

Chiếc

2

38

Bộ cốc có mỏ

Bộ

1

39

Cốc có mỏ 100ml

Chiếc

10

40

Cốc có mỏ 250ml

Chiếc

5

41

Cốc có mỏ 500ml

Chiếc

2

42

Cốc có mỏ 1000ml

Chiếc

2

43

Bộ đèn cồn, kiềng , lưới amian

Bộ

18

44

Đũa thuỷ tinh

Chiếc

18

45

Ghế

Chiếc

16

46

Giá lọc

Chiếc

18

47

Bộ khuôn

Bộ

1

48

Khuôn thuốc đạn

Chiếc

2

49

Khuôn thuốc trứng

Chiếc

2

50

Bộ phễu lọc

Bộ

1

51

Phễu 8cm

Chiếc

5

52

Phễu 10cm

Chiếc

5

53

Kẹp ống nghiệm

Chiếc

10

54

Bộ khay

Bộ

1

55

Khay 20x30cm

Chiếc

20

56

Khay 30x40cm

Chiếc

2

57

Bộ Lọ đựng hoá chất đếm giọt

Bộ

1

58

Lọ đựng hoá chất nút mài

Bộ

1

59

Loại không màu

Chiếc

10

60

Loại có màu

Chiếc

10

61

Mặt kính đồng hồ

Chiếc

4

62

Bộ ống đong

Bộ

1

63

Ống đong 5ml

Chiếc

18

64

Ống đong 10ml

Chiếc

18

65

Ống đong 50ml

Chiếc

18

66

Ống đong 100ml

Chiếc

18

67

Ống đong 250ml

Chiếc

18

68

Ống đong 500ml

Chiếc

18

69

Bộ ống nghiệm

Bộ

1

70

Ống nghiệm 5ml

Chiếc

20

71

Ống nghiệm 2ml

Chiếc

20

72

Giá đựng ống nghiệm

Chiếc

18

73

Bộ pipet có bầu

Bộ

1

74

Loại 1ml

Chiếc

18

75

Loại 2ml

Chiếc

18

76

Loại 5ml

Chiếc

18

77

Loại 10ml

Chiếc

18

78

Loại 20ml

Chiếc

2

79

Pipet chia vạch 10ml

Chiếc

18

80

Micropipet

Chiếc

1

81

Giá pipet

Chiếc

4

82

Ống đếm giọt

Chiếc

18

83

Buret 25ml

Chiếc

18

84

Giá buret

Bộ

18

85

Quả bóp cao su

Chiếc

18

86

Bocan thuỷ tinh

Chiếc

2

87

Bình đựng nước cất

Chiếc

2

88

Bình hút ẩm

Chiếc

2

89

Nhiệt, ẩm kế

Chiếc

1

90

Tủ đựng mẫu thuốc

Chiếc

2

91

Tủ đựng hoá chất

Chiếc

1

XII

PHÒNG THỰC HÀNH TIỀN BÁN THUỐC

1

Máy tính bàn kết nối internet

Chiếc

1

2

Điều hoà nhiệt độ

Chiếc

1

3

Tủ lạnh

Chiếc

1

4

Hệ thống tủ quầy, giá kệ

Bộ

1

5

Bàn, ghế tư vấn

Bộ

1

6

Bồn rửa tay

Chiếc

1

7

Bàn ghế học sinh

Bộ

9

8

Khu vực ra lẻ thuốc

Bộ

1

9

Nhiệt, ẩm kế tự ghi

Chiếc

2

10

Bình cứu hoả

Bình

2

11

Bảng từ

Chiếc

1

12

Khay đếm thuốc

Chiếc

2

13

Máy tính Casio 12 số

Chiếc

2

14

Đồ bao gói, nhãn

Bộ

100

15

Nhiệt kế đo thân nhiệt

Chiếc

2

16

Máy đo đường huyết

Chiếc

2

17

Máy đo huyết áp

Chiếc

2

18

Tủ thuốc thực hành

Chiếc

1

C

PHÒNG THỰC HÀNH VÀ TRANG THIẾT BỊ

NGÀNH KỸ THUẬT Y HỌC

XIII

PHÒNG THỰC HÀNH HÓA SINH – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG

1

Bông thấm nước

Kg

0,5

2

Bình định mức các loại

Cái

10

3

Bình nón các loại

Cái

20

4

Bơm kim tiêm (5ml, 10ml)

Cái

20

5

Bếp điện

Cái

01

6

Buret các loại

Cái

10

7

Cân điện tử

Cái

01

8

Cân phân tích

Cái

01

9

Cốc có chân các loại

Cái

03

10

Cốc có mỏ các loại

Đôi

10

11

Chai thủy tinh nút mài các loại

cái

50

12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

03

13

Đèn cồn

Cái

05

14

Đũa thủy tinh các loại

Cái

10

15

Găng tay y tế

Đôi

50

16

Giấy lọc (d =11 cm và 20 cm)

Hộp

10

17

Khay mem (20 x50) cm

Cái

20

18

Kẹp bình nón và ồng nghiệm

Cái

20

19

Lưới amiang

Cái

20

20

Nhiệt kế 1000C

Cái

05

21

Ống đong các loại

Cái

20

22

Ống nghiệm các loại

Cái

500

23

Phễu thủy tinh các loại

Cái

03

24

Pipep nhỏ giọt

Cái

10

25

Pipep thủy tinh các loại

Cái

15

26

Giá để Pipep tự đọng

Cái

01

27

Giá để ống nghiệm

Cái

10

28

Quả bóp cao su

Cái

15

29

Tủ sấy

Cái

01

30

Hộp nhựa đựng lam kính

Cái

02

31

Hộp đựng tiêu bản mẫu

Cái

05

32

Khay nhuộm tiêu bản

Cái

02

33

Kính hiển vi

Cái

15

34

Lam kính

Hộp

2

35

Nồi hấp ướt

Cái

01

36

Khay men chữ nhật

Cái

02

37

Khay hạt đậu inox

Cái

05

IV

PHÒNG THỰC HÀNH HUYẾT HỌC

           

Bông thấm nước

Kg

0,5

2

Bình hút ẩm

Cái

01

3

Bơm tiêm các loại (2ml, 5ml,10ml)

Cái

20

4

Bộ máu lắng Pachenkov

Bộ

10

5

Bếp điện

Cái

01

6

Buồng đếm hồng cầu

Cái

01

7

Cân kỹ thuật

Cái

01

8

Cốc thủy tinh các cỡ

Cái

10

9

Chai nhỏ giọt 100ml

Chai

10

10

Chai thủy tinh các loại

Chai

5

11

Đồng hồ bấm giấy

Cái

01

12

Đũa thủy tinh các loại

Cái

03

13

Ống đo tốc độ máu lắng

Cái

5

14

Ống đong các cỡ

Cái

30

15

Ống nghiệm chống đông

Cái

50

16

Ống nghiệm thủy tinh nhỏ

ống

20

17

Huyết áp kế

Cái

01

18

Khay men

Cái

10

19

Kim chích ngón tay

Hộp

02

20

Kính hiển vi

Cái

05

21

Lame kính

Hộp

3

22

Lame buồng đếm

Hộp

10

23

Lame nước tiểu

Hộp

10

24

Máy li tâm

Cái

01

25

Máy huyết học 18 thông số

Cái

01

26

Phễu thủy tinh các loại

Cái

05

27

Pipet các loại

Cái

20

28

Panh, kéo

Cái

01

29

Quả bóp cao su

Quả

10

30

Tủ lạnh

cái

01

31

Găng tay

Đôi

50

D

PHÒNG THỰC HÀNH VÀ TRANG THIẾT BỊ NGÀNH XOA BÓP BẤM HUYỆT

I

PHÒNG THỰC HÀNH XOA BÓP BẤM HUYỆT

1

Bảng quy trình kỹ thuật xoa bóp

Cái

01

2

Giường xoa bóp

Cái

03

3

Ga trải giường

Cái

05

4

Gối

Cái

03

5

Khăn tắm

Cái

05

6

Tủ thuốc cấp cứu (Bao gồm dụng cụ y tế và các loại thuốc chi tiết theo bảng dưới)

Cái

01

7

Bàn làm việc

Cái

01

8

Ống nghe

Cái

03

9

Huyết áp

Cái

03

10

Nhiệt kế

Cái

03

11

Tủ đựng đồ cá nhân

Cái

01

Bảng dụng cụ y tế tủ thuốc cấp cứu

1

Bơm tiêm 1ml

Cái

12

Bơm 5 ml

Cái

22

Bơm 10 ml

Cái

22

2

Kim lấy thuốc

Cái

22

3

Găng tay vô khuẩn

Đôi

5

4

Sonde Nelaton

Cái

01

5

Sonde dạ dày

Cái

01

6

Sonde hút nhớt sơ sinh

Cái

01

7

Sonde hút nhớt người lớn

Cái

01

8

Sonde foley

Cái

01

9

Túi đựng nước tiểu

Cái

01

10

Kim luồn tĩnh mạch

Cái

10

11

Dây truyền dịch

Bộ

12

12

Dây garo

Cái

02

I

PHÒNG THỰC HÀNH GIẢI PHẪU, SINH LÝ DA

1

Bộ dung cụ tẩy trang

Bộ

5

2

Bồn rửa dụng cụ

Chiếc

01

3

Găng tay vô khuẩn

Hộp

03

4

Sữa rửa mặt các loại

Chiếc

10

5

Thau đựng nước rửa mặt nhỏ

Chiếc

10

6

Tinh dầu

Lọ

03

7

Máy hút chất nhờn

Chiếc

01

8

Ghế xoay inox

Chiếc

10

9

Máy tẩy tế bào chết

Chiếc

02

10

Thau đựng nước rửa mặt nhỏ

Chiếc

10

11

Mặt nạ giấy

Chiếc

20

12

Mạt nạ dạng gel

Tip

03

13

Máy phun sương

Chiếc

01

14

Gel lột mụn

Tip

03

15

Dao cạo lông mặt

Chiếc

02

16

Dao lam

Hộp

02

17

Mô hình da, cơ mặt

bộ

02

18

Tranh giải phẫu mắt, môi, long mày

Tờ

02

19

Tranh giải phẫu cơ đầu mặt cổ

Tờ

02

20

Tranh giải phẫu sinh lý da

Tờ

02

21

Giường nằm massage gỗ 70x180cm

Chiếc

03

22

Bông tẩy trang

Bịch

5

23

Nước tẩy trang hoa hồng

Lọ

3

24

Kem dưỡng da

Tuýt

3

25

Mặt lạ nước

cái

3

26

Nước hoa hồng

Lọ

5

27

Kem dưỡng

Lọ

5

28

Kem điều chỉnh sắc tố da

tuýt

5

29

Gối massage 20x40cm

Chiếc

5

Dược lý trong ngàng làm đẹp

1

 Nhóm thuốc kháng sinh- Sulfamid

 

05

2

Nhóm thuốc sát khuẩn, tẩy uế

Vỉ

05

3

Nhóm thuốc chống dị ứng

Vỉ

05

4

Nhóm thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid

Vỉ

05

5

Nhóm thuốc giảm đau thực thể

Vỉ

05

6

Nhóm thuốc nội tiết

Vỉ

05

7

Thuốc Vitamin

Vỉ

05

 

TỔNG.

 

 

DỤNG CỤ XOA BÓP BẤM HUYỆT

1

Máy đo huyết áp kế đồng hồ

Chiếc

03

2

Cân điện tử

Chiếc

01

3

Dép đi trong sàn nhà

Đôi

15

4

Giường nằm massage gỗ 70x1800m

Chiếc

03

5

Gối massage 20x40cm

Chiếc

03

6

Khăn trải giường massage

Chiếc

05

7

Khăn quấn người massage

Chiếc

05

8

Bộ dụng cụ chống sốc

Bộ

03

9

Gối tiêm

Chiếc

05

10

Áo Blue

Chiêcs

03

11

Kim châm cứu

Bộ

05

12

Dầu Massaga

Lọ

05

 

 

 

 

         

 

IV.      Chương trình đào tạo, thời lượng, tín chỉ:

1, Đào tạo cao đẳng Dược :

1.1.          

Tên ngành, nghề: DƯỢC

Mã ngành, nghề: 6720201

Trình độ đào tạo: Cao đẳng.

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên

Thời gian đào tạo: 03 năm

1.2.      Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng mô đun: 33 mô đun

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 98 tín chỉ

- Khối lượng các mô đun chung/đại cương:  435 giờ

- Khối lượng các mô đun chuyên môn: 2315 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 861 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1781 giờ

2. Đào tạo Cao đẳng Điều dưỡng :

2.1.      Tên ngành: ĐIỀU DƯỠNG

Mã ngành: 6720301

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

Thời gian đào tạo: 03 năm

2.2.      Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: 

- Số lượng mô đun: 45 mô đun

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 106 tín chỉ

- Khối lượng các mô đun chung/đại cương:  435 giờ

- Khối lượng các mô đun chuyên môn: 2369 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 1027 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1632 giờ

3. Đào tạo Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm Y Học

3.1.      Tên ngành: KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC

Mã ngành: 6720602

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

Thời gian đào tạo: 03 năm

3.2.      Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: 

- Số lượng mô đun: 36 mô đun

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 102 tín chỉ

- Khối lượng các mô đun chung/đại cương:  435 giờ

- Khối lượng các mô đun chuyên môn: 2142 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 889 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1563 giờ

4. Đào tạo Nghề Xoa bóp bấm huyệt

4.1. Tên chương trình đào tạo: Xoa bóp bấm huyệt

            - Bậc đào tạo : Sơ cấp

            - Thời gian đào tạo ; 3 tháng

            - Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS trở lên

4.2.      Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: 

- Số lượng mô đun: 05 mô đun

- Số tín chỉ hoàn thành: 12 tín chỉ

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học : 408 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 88 giờ; Thực hành, thực tập, thực tế: 310 giờ

5. Đào tạo Điều dưỡng Chăm sóc người cao tuổi:

5.1.      Tên chương trình đào tạo: Chăm sóc người cao tuổi

 - Bậc đào tạo : Sơ cấp

            - Thời gian đào tạo ; 3 tháng

            - Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS trở lên

5.2.      Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: 

- Số lượng mô đun: 06 mô đun

- Số tín chỉ hoàn thành: 12 tín chỉ

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học : 415 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 89 giờ; Thực hành, thực tập, thực tế: 314 giờ




[1]Theo quy định tại Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018.